Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in the driver’s seat

/bi ɪn ðə ˈdraɪvərz siːt/

Nghĩa thường dùng

nắm quyền kiểm soát tình huống cụm từ

“Now that she’s the manager, she’s in the driver’s seat.”Giờ cô ấy là quản lý, cô ấy đang nắm quyền kiểm soát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...