Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the dumps

/ɪn ðə dʌmps/

Đang hiển thị mục gốc in the dumps cho “be in the dumps”.

Nghĩa thường dùng

cảm thấy buồn chán hoặc trầm cảm cụm từ

“He's been in the dumps since his friend moved away.”Anh ấy đã buồn chán kể từ khi bạn anh ấy chuyển đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...