Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in the firing line

/bi ɪn ðə ˈfaɪərɪŋ laɪn/

Nghĩa thường dùng

Ở trong một vị trí mà có khả năng bị chỉ trích hoặc tấn công. cụm từ

“As the project leader, she's in the firing line for any mistakes.”Là người lãnh đạo dự án, cô ấy là người chịu trách nhiệm cho mọi sai lầm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...