Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in the hot seat

/bi ɪn ðə hɑt sit/

Nghĩa thường dùng

ở trong một vị trí khó khăn hoặc không thoải mái cụm từ

“After the scandal, the manager was in the hot seat.”Sau vụ bê bối, người quản lý đã ở trong tình thế khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...