Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the line of fire

Đang hiển thị mục gốc in the line of fire cho “be in the line of fire”.

Nghĩa thường dùng

ở vị trí có khả năng bị chỉ trích hoặc tổn thương cụm từ

“As a manager, you're often in the line of fire for team mistakes.”Là một quản lý, bạn thường bị chỉ trích vì lỗi của nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...