in the line of fire
Đang hiển thị mục gốc in the line of fire cho “be in the line of fire”.
Nghĩa thường dùng
ở vị trí có khả năng bị chỉ trích hoặc tổn thương
cụm từ
“As a manager, you're often in the line of fire for team mistakes.”Là một quản lý, bạn thường bị chỉ trích vì lỗi của nhóm.