in the money
/ɪn ðə ˈmʌni/
Đang hiển thị mục gốc in the money cho “be in the money”.
Nghĩa thường dùng
Có đủ tiền hoặc giàu có.
cụm từ
“After the sale, they were finally in the money.”Sau khi bán, họ cuối cùng cũng đã có tiền.