Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in your feelings

/bi ɪn jʊr ˈfiːlɪŋz/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy nhạy cảm hoặc dễ tổn thương về một điều gì đó cụm từ

“She's really in her feelings after the breakup.”Cô ấy thật sự cảm thấy tổn thương sau khi chia tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...