be in your feelings
/bi ɪn jʊr ˈfiːlɪŋz/
Nghĩa thường dùng
cảm thấy nhạy cảm hoặc dễ tổn thương về một điều gì đó
cụm từ
“She's really in her feelings after the breakup.”Cô ấy thật sự cảm thấy tổn thương sau khi chia tay.