Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

included

/ɪnˈkluːdɪd/

Đang hiển thị mục gốc included cho “be included”.

Nghĩa thường dùng

bao gồm tính từ

“The price is included.”Giá đã bao gồm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...