Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

independent

/ˌɪn.dɪˈpen.dənt/

Đang hiển thị mục gốc independent cho “be independent”.

Nghĩa thường dùng

độc lập tính từ

“She is an independent woman.”Cô ấy là một người phụ nữ độc lập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...