insincere
/ɪn.sɪnˈsɪr/
Đang hiển thị mục gốc insincere cho “be insincere”.
Nghĩa thường dùng
không thành thực, không chân tình, giả dối
tính từ
“His insincere apology did not convince anyone.”Lời xin lỗi không thành thật của anh ta không thuyết phục được ai.