Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insincere

/ɪn.sɪnˈsɪr/

Đang hiển thị mục gốc insincere cho “be insincere”.

Nghĩa thường dùng

không thành thực, không chân tình, giả dối tính từ

“His insincere apology did not convince anyone.”Lời xin lỗi không thành thật của anh ta không thuyết phục được ai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...