Từ điển Anh–Việt

111.879 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interconnected

/ˌɪntərˈkənɛktɪd/

Đang hiển thị mục gốc interconnected cho “be interconnected”.

Nghĩa thường dùng

liên kết với nhau theo cách ảnh hưởng đến nhau tính từ

“In today's world, economies are highly interconnected.”Trong thế giới ngày nay, các nền kinh tế liên kết chặt chẽ với nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...