Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irritable

/ˈɪrɪtəbl/

Đang hiển thị mục gốc irritable cho “be irritable”.

Nghĩa thường dùng

dễ cáu; cáu kỉnh tính từ

“She was feeling irritable after a long day at work.”Cô ấy cảm thấy dễ cáu sau một ngày dài làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...