irritable
/ˈɪrɪtəbl/
Đang hiển thị mục gốc irritable cho “be irritable”.
Nghĩa thường dùng
dễ cáu; cáu kỉnh
tính từ
“She was feeling irritable after a long day at work.”Cô ấy cảm thấy dễ cáu sau một ngày dài làm việc.