Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irritated

/ˈɪrɪteɪtɪd/

Đang hiển thị mục gốc irritated cho “be irritated”.

Nghĩa thường dùng

tức tối; cáu tính từ

“She was irritated by the loud noise outside.”Cô ấy tức tối vì tiếng ồn lớn bên ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...