Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

joyful

/ˈdʒɔɪfəl/

Đang hiển thị mục gốc joyful cho “be joyful”.

Nghĩa thường dùng

vui mừng, hân hoan, vui sướng tính từ

“She had a joyful expression on her face when she received the news.”Cô ấy có vẻ mặt vui mừng khi nhận được tin tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...