Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jumping for joy

/ˈdʒʌmpɪŋ fɔr dʒɔɪ/

Đang hiển thị mục gốc jumping for joy cho “be jumping for joy”.

Nghĩa thường dùng

rất vui mừng cụm từ

“She was jumping for joy when she got the job offer.”Cô ấy rất vui mừng khi nhận được đề nghị công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...