jumping for joy
/ˈdʒʌmpɪŋ fɔr dʒɔɪ/
Đang hiển thị mục gốc jumping for joy cho “be jumping for joy”.
Nghĩa thường dùng
rất vui mừng
cụm từ
“She was jumping for joy when she got the job offer.”Cô ấy rất vui mừng khi nhận được đề nghị công việc.