be left holding the bag
/bi lɛft ˈhoʊldɪŋ ðə bæg/
Nghĩa thường dùng
chịu trách nhiệm hoặc bị đổ lỗi một mình
cụm từ
“When the project failed, he was left holding the bag.”Khi dự án thất bại, anh là người duy nhất phải chịu trách nhiệm.