Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be left holding the bag

/bi lɛft ˈhoʊldɪŋ ðə bæg/

Nghĩa thường dùng

chịu trách nhiệm hoặc bị đổ lỗi một mình cụm từ

“When the project failed, he was left holding the bag.”Khi dự án thất bại, anh là người duy nhất phải chịu trách nhiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...