Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be like a bear with a sore head

/bi laɪk ə bɛr wɪð ə sɔr hɛd/

Nghĩa thường dùng

rất dễ cáu và tức giận cụm từ

“He's been like a bear with a sore head since he got up.”Anh ấy đã rất dễ cáu từ khi thức dậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...