Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be lost

Nghĩa thường dùng

bị mất đi cụm từ

“As biodiversity declines, many species may be lost forever, disrupting ecological balance.”Khi đa dạng sinh học giảm sút, nhiều loài có thể bị mất đi mãi mãi, gây rối loạn sự cân bằng sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...