be lost
Nghĩa thường dùng
bị mất đi
cụm từ
“As biodiversity declines, many species may be lost forever, disrupting ecological balance.”Khi đa dạng sinh học giảm sút, nhiều loài có thể bị mất đi mãi mãi, gây rối loạn sự cân bằng sinh thái.