lost in thought
/lɔst ɪn θɔt/
Đang hiển thị mục gốc lost in thought cho “be lost in thought”.
Nghĩa thường dùng
Suy nghĩ sâu sắc về điều gì đó, thường không nhận thức xung quanh.
cụm từ
“She seemed lost in thought during the meeting.”Cô ấy có vẻ như đang suy nghĩ sâu sắc trong cuộc họp.