Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

low

/loʊ/

Đang hiển thị mục gốc low cho “be low”.

Nghĩa thường dùng

Thấp tính từ

“Low price.”Giá thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...