Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Loyal

/lɔɪəl/

Đang hiển thị mục gốc Loyal cho “be loyal”.

Nghĩa thường dùng

Trung thành tính từ

“Dogs are loyal animals that love their owners.”Chó là động vật trung thành yêu chủ của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...