Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meticulous

/məˈtɪk.jə.ləs/

Đang hiển thị mục gốc meticulous cho “be meticulous”.

Nghĩa thường dùng

tỉ mỉ, cẩn thận đến từng chi tiết tính từ

“She is a meticulous researcher.”Cô ấy là một nhà nghiên cứu tỉ mỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...