meticulous
/məˈtɪk.jə.ləs/
Đang hiển thị mục gốc meticulous cho “be meticulous”.
Nghĩa thường dùng
tỉ mỉ, cẩn thận đến từng chi tiết
tính từ
“She is a meticulous researcher.”Cô ấy là một nhà nghiên cứu tỉ mỉ.