Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nervous

/ˈnɜːrvəs/

Đang hiển thị mục gốc nervous cho “be nervous”.

Nghĩa thường dùng

lo lắng tính từ

“She felt nervous before her presentation.”Cô ấy cảm thấy lo lắng trước buổi thuyết trình của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...