Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offended

/əˈfɛndɪd/

Đang hiển thị mục gốc offended cho “be offended”.

Nghĩa thường dùng

bị xúc phạm tính từ

“She felt offended by his rude comments.”Cô ấy cảm thấy bị xúc phạm bởi những lời nhận xét thô lỗ của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...