Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on a diet

/bi ɒn ə ˈdaɪ.ət/

Nghĩa thường dùng

Thực hiện chế độ ăn kiêng để giảm cân. cụm từ

“She is on a diet to lose weight.”Cô ấy đang ăn kiêng để giảm cân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...