be on a diet
Nghĩa thường dùng
“She is on a diet to lose weight.”Cô ấy đang ăn kiêng để giảm cân.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She is on a diet to lose weight.”Cô ấy đang ăn kiêng để giảm cân.
Đang tải...