Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on a short fuse

/bi ɑn ə ʃɔrt fjuːz/

Nghĩa thường dùng

dễ dàng tức giận cụm từ

“He’s on a short fuse today, so be careful.”Hôm nay anh ấy dễ nổi giận, nên hãy cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...