Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on an emotional rollercoaster

/bi ɑn ən ɪˈmoʊʃənəl ˈroʊlərˌkoʊstər/

Nghĩa thường dùng

trải qua nhiều cảm xúc khác nhau trong thời gian ngắn cụm từ

“This week has been an emotional rollercoaster for me.”Tuần này là một chuyến tàu lượn cảm xúc đối với tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...