Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on the back burner

/bi ɑn ðə bæk ˈbɜrnər/

Nghĩa thường dùng

để lại một cái gì đó cho sau này cụm từ

“This project is on the back burner for now.”Dự án này tạm thời để lại cho sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...