Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on the back foot

/bi ɑn ðə bæk fʊt/

Nghĩa thường dùng

ở trong một vị trí yếu hơn hoặc bất lợi cụm từ

“After the last meeting, they were on the back foot in negotiations.”Sau cuộc họp cuối cùng, họ đã ở trong vị trí bất lợi trong các cuộc đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...