Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

on the breadline

/ɒn ðə ˈbrɛdlaɪn/

Đang hiển thị mục gốc on the breadline cho “be on the breadline”.

Nghĩa thường dùng

sống với mức thu nhập rất thấp cụm từ

“After losing his job, he was living on the breadline.”Sau khi mất việc, anh ấy sống với thu nhập rất thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...