Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on the cutting edge

/bi ɒn ðə ˈkʌtɪŋ ɛdʒ/

Nghĩa thường dùng

đứng ở vị trí tiên phong trong các phát triển mới cụm từ

“This company is on the cutting edge of technology.”Công ty này đang ở vị trí tiên phong trong công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...