be on the cutting edge
/bi ɒn ðə ˈkʌtɪŋ ɛdʒ/
Nghĩa thường dùng
đứng ở vị trí tiên phong trong các phát triển mới
cụm từ
“This company is on the cutting edge of technology.”Công ty này đang ở vị trí tiên phong trong công nghệ.