Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on the lookout

/bi ɒn ðə ˈlʊkˌaʊt/

Nghĩa thường dùng

Theo dõi để tìm kiếm điều gì hoặc ai đó. cụm từ

“You need to be on the lookout for new trends in the market.”Bạn cần theo dõi các xu hướng mới trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...