be on the lookout for
Nghĩa thường dùng
“Be on the lookout for any signs of trouble.”Hãy cảnh giác với bất kỳ dấu hiệu nào của rắc rối.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Be on the lookout for any signs of trouble.”Hãy cảnh giác với bất kỳ dấu hiệu nào của rắc rối.
Đang tải...