Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on the lookout for

/bi ɑn ðə ˈlʊkˌaʊt fɔr/

Nghĩa thường dùng

Giữ cảnh giác và chú ý đến điều gì đó hoặc ai đó. cụm từ

“Be on the lookout for any signs of trouble.”Hãy cảnh giác với bất kỳ dấu hiệu nào của rắc rối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...