be on the warpath
/bi ɒn ðə ˈwɔrˌpæθ/
Nghĩa thường dùng
rất tức giận và sẵn sàng chiến đấu
cụm từ
“After the meeting, she was on the warpath.”Sau cuộc họp, cô ấy rất tức giận.