Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be on the warpath

/bi ɒn ðə ˈwɔrˌpæθ/

Nghĩa thường dùng

rất tức giận và sẵn sàng chiến đấu cụm từ

“After the meeting, she was on the warpath.”Sau cuộc họp, cô ấy rất tức giận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...