open to
/ˈoʊ.pən tə/
Đang hiển thị mục gốc open to cho “be opened to”.
Nghĩa thường dùng
sẵn sàng xem xét ý tưởng hoặc đề xuất mới
cụm từ
“They are open to new experiences.”Họ sẵn sàng với những trải nghiệm mới.