Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be out of one's depth

/bi aʊt əv wʌnz dɛpθ/

Nghĩa thường dùng

ở trong một tình huống mà mình không thể xử lý cụm từ

“He felt out of his depth in the advanced class.”Anh ấy cảm thấy không thể theo kịp trong lớp học nâng cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...