Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be out of one's league

/bi aʊt əv wʌnz liɡ/

Nghĩa thường dùng

ở thế bất lợi so với người khác. cụm từ

“He felt he was out of his league in that competition.”Anh ấy cảm thấy mình ở thế bất lợi trong cuộc thi đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...