Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of place

Đang hiển thị mục gốc out of place cho “be out of place”.

Nghĩa thường dùng

không phù hợp, không đúng chỗ, lạc lõng cụm từ

“His casual clothes made him look out of place at the formal dinner.”Bộ quần áo giản dị của anh ấy khiến anh trông lạc lõng trong bữa tiệc trang trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...