out of place
Đang hiển thị mục gốc out of place cho “be out of place”.
Nghĩa thường dùng
không phù hợp, không đúng chỗ, lạc lõng
cụm từ
“His casual clothes made him look out of place at the formal dinner.”Bộ quần áo giản dị của anh ấy khiến anh trông lạc lõng trong bữa tiệc trang trọng.