Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be out of the game

/bi aʊt əv ðə ɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

không còn liên quan hoặc tham gia cụm từ

“After the injury, he was out of the game for months.”Sau chấn thương, anh đã không còn tham gia trong nhiều tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...