be out of the running
/bi aʊt əv ðə ˈrʌnɪŋ/
Nghĩa thường dùng
không còn cơ hội để thắng hoặc thành công
cụm từ
“After the injury, she was out of the running for the championship.”Sau chấn thương, cô ấy không còn cơ hội để giành chức vô địch.