Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be out of the running

/bi aʊt əv ðə ˈrʌnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

không còn cơ hội để thắng hoặc thành công cụm từ

“After the injury, she was out of the running for the championship.”Sau chấn thương, cô ấy không còn cơ hội để giành chức vô địch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...