Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be out of the woods

/bi aʊt əv ðə wʊdz/

Nghĩa thường dùng

ra khỏi tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn. cụm từ

“The project is not out of the woods yet; more work is needed.”Dự án vẫn chưa ra khỏi tình huống khó khăn; cần thêm công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...