be out of the woods
/bi aʊt əv ðə wʊdz/
Nghĩa thường dùng
ra khỏi tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn.
cụm từ
“The project is not out of the woods yet; more work is needed.”Dự án vẫn chưa ra khỏi tình huống khó khăn; cần thêm công việc.