overjoyed
/ˌəʊvəˈdʒɔɪd/
Đang hiển thị mục gốc overjoyed cho “be overjoyed”.
Nghĩa thường dùng
cực kỳ vui mừng
tính từ
“They were overjoyed at the news of their baby’s birth.”Họ cực kỳ vui mừng trước tin em bé chào đời.