Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overjoyed

/ˌəʊvəˈdʒɔɪd/

Đang hiển thị mục gốc overjoyed cho “be overjoyed”.

Nghĩa thường dùng

cực kỳ vui mừng tính từ

“They were overjoyed at the news of their baby’s birth.”Họ cực kỳ vui mừng trước tin em bé chào đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...