overwhelmed
/ˌoʊvərˈwɛlmd/
Đang hiển thị mục gốc overwhelmed cho “be overwhelmed”.
Nghĩa thường dùng
bị choáng ngợp
tính từ
“She felt overwhelmed by the amount of work she had to do.”Cô ấy cảm thấy choáng ngợp bởi khối lượng công việc phải làm.