Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overwhelmed

/ˌoʊvərˈwɛlmd/

Đang hiển thị mục gốc overwhelmed cho “be overwhelmed”.

Nghĩa thường dùng

bị choáng ngợp tính từ

“She felt overwhelmed by the amount of work she had to do.”Cô ấy cảm thấy choáng ngợp bởi khối lượng công việc phải làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...