Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Be passionate about

Nghĩa thường dùng

Đam mê về cái gì cụm từ

“I am really passionate about environmental conservation and try to do my part every day.”Tôi thực sự đam mê về việc bảo tồn môi trường và cố gắng làm phần của mình mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...