Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perplexed

/pərˈplɛkst/

Đang hiển thị mục gốc perplexed cho “be perplexed”.

Nghĩa thường dùng

lúng túng, bối rối tính từ

“She looked perplexed by the complicated instructions.”Cô ấy trông lúng túng trước những hướng dẫn phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...