Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepared

/prɪˈpɛrd/

Đang hiển thị mục gốc prepared cho “be prepared”.

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị động từ

“I am prepared for the test.”Tôi đã chuẩn bị cho bài kiểm tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...