Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be promoted

/biː prəˈməʊtɪd/

Nghĩa thường dùng

được thăng chức (lên vị trí cao hơn) cụm từ

“After hitting her targets, she was promoted to team leader.”Sau khi đạt chỉ tiêu, cô ấy được thăng lên trưởng nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...