Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

realistic

/ˌriːəˈlɪstɪk/

Đang hiển thị mục gốc realistic cho “be realistic”.

Nghĩa thường dùng

hiện thực tính từ

“Realistic paintings depict scenes accurately.”Tranh hiện thực mô tả cảnh chính xác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...