Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

related to

/rɪˈleɪ.tɪd tuː/

Đang hiển thị mục gốc related to cho “be related to”.

Nghĩa thường dùng

liên quan hoặc gắn bó với điều gì đó cụm từ

“This topic is related to our discussion.”Chủ đề này liên quan đến cuộc thảo luận của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...