Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restricted

/rɪˈstrɪk.tɪd/

Đang hiển thị mục gốc restricted cho “be restricted”.

Nghĩa thường dùng

bị hạn chế tính từ

“Access to the area is restricted.”Việc truy cập vào khu vực này bị hạn chế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...